得而誅之

đắc nhi tru chi

Hán Việt: đắc nhi tru chi

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (nhi) + (tru) + (chi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人惡貫滿盈,人人若捉得他皆可殺他。《三國演義》第四回:「汝罪惡盈天,人人願得而誅之。」《清史稿.卷四○八.列傳.李續宜》:「若正彼叛逆之名,人人得而誅之。寬其黨羽,使為我用,彼勢孤,終成擒耳。」

Eng

  • Cihui 得而誅之 é'érzhūzhī f.e. have the right to punish