得勝回朝

dé shèng huí cháo đắc thắng hồi triêu

Hán Việt: đắc thắng hồi triêu · Pinyin: dé shèng huí cháo

Tổng quan

chiến thắng trở về: thắng lợi trở về

Cấu tạo: (đắc) + (thắng) + (hồi) + (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến thắng trở về: thắng lợi trở về

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝:朝廷。旧指打了胜仗回到朝廷去报功。现泛指胜利归来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打了胜仗后返回朝廷向皇帝报功。 2.泛指胜利而归,每含贬义。
  • Tân Hoa Tự Điển 朝朝廷。旧指打了胜仗回到朝廷去报功。现泛指胜利归来。

Eng

  • Cihui 得勝回朝 éshènghuícháo f.e. return to court in triumph