得財買放

dé cái mǎi fàng đắc tài mãi phóng

Hán Việt: đắc tài mãi phóng · Pinyin: dé cái mǎi fàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (tài) + (mãi) + (phóng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指官府的衙役捕人时,收到被捕人的钱财,便私自将人放掉。