得道多助
đắc đạo đa trợ
Hán Việt: đắc đạo đa trợ · Pinyin: dé dào duō zhù
Tổng quan
đạo lý chính đáng được nhiều sự ủng hộ (thành ngữ) | người giữ chính nghĩa sẽ được giúp đỡ khắp nơi
Nghĩa
Việt
- Cihui đạo lý chính đáng được nhiều sự ủng hộ (thành ngữ) | người giữ chính nghĩa sẽ được giúp đỡ khắp nơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 站在正義的一方行事,就能得到更多的支持和幫助。《孟子.公孫丑下》:「得道者多助,失道者寡助。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指符合道义者则能得到多数人的帮助。
Eng
- CC-CEDICT a just cause enjoys abundant support (idiom); those upholding justice will find help all around
- Cihui 得道多助 édàoduōzhù f.e. one who upholds justice enjoys much support