得魚忘荃

dé yú wàng quán đắc ngư vong thuyên

Hán Việt: đắc ngư vong thuyên · Pinyin: dé yú wàng quán

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (ngư) + (vong) + (thuyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荃:通:“筌”,捕鱼用的竹器。捕到了鱼,忘掉了筌。比喻达到目的后忘记了原来的凭借
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻已达目的,即忘其凭借。"荃"亦作"筌"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻已达目的,即忘其凭借。荃”亦作筌”。