徙宅忘妻

xǐ zhái wàng qī tỉ trạch vong thê

Hán Việt: tỉ trạch vong thê · Pinyin: xǐ zhái wàng qī

Tổng quan

Cấu tạo: (tỉ) + (trạch) + (vong) + (thê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搬家忘了妻子。語本《孔子家語.卷三.賢君》:「哀公問於孔子曰:『寡人聞忘之甚者,徙而忘其妻,有諸?』」後比喻人健忘粗心,做事荒唐不謹慎。《幼學瓊林.卷三.宮室類》:「徙宅忘妻,譏人不謹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徙:迁移;宅:住所。搬家忘记把妻子带走。比喻粗心到了荒唐的地步。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.搬家忘记携带妻子。形容粗心﹑健忘。语本汉刘向《说苑·敬慎》"鲁哀公问孔子曰'予闻忘之甚者,徙而忘其妻,有诸?'孔子对曰'此非忘之甚者也,忘之甚者忘其身。'"
  • Tân Hoa Tự Điển 徙迁移;宅住所。搬家忘记把妻子带走。比喻粗心到了荒唐的地步。

Eng

  • Cihui 徙宅忘妻 ǐzháiwàngqī f.e. <wr.> 1. sth. absurd/preposterous 2. extreme forgetfulness