從…榨出汁

Tổng quan

nước ép (của quả, thịt, rau), dịch, (nghĩa bóng) phần tinh hoa, phần tinh tuý (của cái gì), (từ lóng) xăng, dầu; điện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ép (quả, thịt, rau...) lấy nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoạt động lên, làm hăng hái lên, làm phấn khởi lên

Cấu tạo: (tòng) + + (trá) + (xuất) + (trấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước ép (của quả, thịt, rau), dịch, (nghĩa bóng) phần tinh hoa, phần tinh tuý (của cái gì), (từ lóng) xăng, dầu; điện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ép (quả, thịt, rau...) lấy nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoạt động lên, làm hăng hái lên, làm phấn khởi lên