從一而終

cóng yī ér zhōng tòng nhất nhi chung

Hán Việt: tòng nhất nhi chung · Pinyin: cóng yī ér zhōng

Tổng quan

trung thành đến chết (tức là Khổng giáo cấm góa phụ tái giá)

Cấu tạo: (tòng) + (nhất) + (nhi) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung thành đến chết (tức là Khổng giáo cấm góa phụ tái giá)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《易經.恆卦.象曰》:「婦人貞吉、從一而終也。」稱婦女終身不事二夫、不再嫁。今亦用做對人或事的情感與精神十分專注,始終如一。如:「他對於這份愛情,從一而終,至死不渝。」《喻世明言.卷二七.金玉奴棒打薄情郎》:「勸世上婦人,事夫盡道,同甘共苦,從一而終。」也作「從一以終」。

Eng

  • CC-CEDICT faithful unto death (i.e. Confucian ban on widow remarrying)
  • Cihui 從一而終 óngyī'érzhōng f.e. be faithful unto death