从上爪牙

tòng thượng trảo nha

Hán Việt: tòng thượng trảo nha

Tổng quan

TÙNG THƯỢNG TRẢO NHA Thiền lâm phương ngữ. Nanh vuốt từ trước. Chỉ cho thủ đoạn chân chánh của bậc thiền sư lỗi lạc cao minh tiếp người, cũng chỉ cho bậc thiền sư lỗi lạc dùng thủ đoạn chân chính tiếp người. NSNL ghi: 驅耕夫之牛,奪飢人之食,是從上爪牙。 Đuổi trâu của người cày, đoạt cơm của kẻ đói, là nanh vuốt từ trước.

Cấu tạo: (tòng) + (thượng) + (trảo) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÙNG THƯỢNG TRẢO NHA Thiền lâm phương ngữ. Nanh vuốt từ trước. Chỉ cho thủ đoạn chân chánh của bậc thiền sư lỗi lạc cao minh tiếp người, cũng chỉ cho bậc thiền sư lỗi lạc dùng thủ đoạn chân chính tiếp người. NSNL ghi: 驅耕夫之牛,奪飢人之食,是從上爪牙。 Đuổi trâu của người cày, đoạt cơm của kẻ đó…