從中作梗

cóng zhōng zuò gěng tòng trung tác ngạnh

Hán Việt: tòng trung tác ngạnh · Pinyin: cóng zhōng zuò gěng

Tổng quan

Trở ngại từ bên trong

Cấu tạo: (tòng) + (trung) + (tác) + (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trở ngại từ bên trong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在事情進行中設法阻撓。如:「要不是他從中作梗,我早就成功了。」《蕩寇志》第一二一回:「我自奉公明哥哥將令,由濮州起身,一路去開州、東明、考城、陳留,細細打聽了一月有餘,端的將弱兵微,大有可圖。不爭被這鄆城從中作梗,大事不成,怎好?」

Eng

  • Cihui 從中作梗 óngzhōng zuògěng v.p. place obstacles in the way