從井救人

cóng jǐng jiù rén tòng tỉnh cứu nhân

Hán Việt: tòng tỉnh cứu nhân · Pinyin: cóng jǐng jiù rén

Tổng quan

nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ) | nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân

Cấu tạo: (tòng) + (tỉnh) + (cứu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ) | nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跳到井裡,去救落井的人。語本《論語.雍也》:「宰我問曰:『仁者雖告之曰井有仁焉,其從之也?』子曰:『何為其然也!君子可逝也,不可陷也;可欺也,不可罔也。』」比喻做損己而無益於人的事。清.孔尚任《桃花扇》第七齣:「圓老一段好意,也還不可激烈;我雖至愚,亦不肯從井救人。」《鏡花緣》第七一回:「即使草木有靈,亦決不肯自戕其生,從井救人。」

Eng

  • CC-CEDICT to jump into a well to rescue sb else (idiom); fig. to help others at the risk to oneself
  • Cihui 從井救人 óngjǐngjiùrén id. try to do a good deed in the wrong way