從天而降

cóng tiān ér jiàng tòng thiên nhi hàng

Hán Việt: tòng thiên nhi hàng · Pinyin: cóng tiān ér jiàng

Tổng quan

nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ | phát sinh đột ngột | từ trên trời rơi xuống | rơi vào lòng

Cấu tạo: (tòng) + (thiên) + (nhi) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ | phát sinh đột ngột | từ trên trời rơi xuống | rơi vào lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事物突如其來,令人意想不到。《西遊記》第三一回:「哥哥,你真是從天而降也!萬乞救我一救!」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to fall from the sky|(idiom) (fig.) to appear unexpectedly; to drop into one's lap
  • Cihui 從天而降 óngtiān'érjiàng f.e. 1. appear out of the blue 2. very unexpectedly