從實招來

cóng shí zhāo lái tòng thật chiêu lai

Hán Việt: tòng thật chiêu lai · Pinyin: cóng shí zhāo lái

Tổng quan

thú nhận sự thật

Cấu tạo: (tòng) + (thật) + (chiêu) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thú nhận sự thật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奉命做原原本本、詳實的陳述。《初刻拍案驚奇》卷二六:「上天對我說道:『殺井家婦人杜氏的,是這個大覺。』快從實招來。」《老殘遊記》第一八回:「從實招來,是誰教你誣告的。」

Eng

  • CC-CEDICT to own up to the facts
  • Cihui to own up to the facts