從寬發落
tòng khoan phát lạc
Hán Việt: tòng khoan phát lạc · Pinyin: cóng kuān fā luò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依照較寬鬆的罰則處理。多含有稍加警惕,希其改過的意思。《隋唐演義》第一四回:「蔡公先問羅公起居,然後說到:『就是仁壽二年皂角林那樁事,我也從寬發落。』」
Hán Việt: tòng khoan phát lạc · Pinyin: cóng kuān fā luò