從此
tòng thử
Hán Việt: tòng thử · Pinyin: cóng cǐ
Tổng quan
từ bây giờ | kể từ đó | về sau
Nghĩa
Việt
- Cihui từ bây giờ | kể từ đó | về sau
- Cihui tòng thử tòng thử ☆Từ đó — Từ rày.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從這個時候起。《儒林外史》第一回:「也怕從此有口舌,正思量搬移一個地方。」《紅樓夢》第五七回:「從此咱們只可說話,別動手動腳的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从此时或此地起; 从这一道理或事实基础出发。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从此时或此地起。 2.从这一道理或事实基础出发。
Eng
- CC-CEDICT from now on|since then|henceforth
- Cihui from now on; since then; henceforth