從船邊的
tòng thuyền biên đích
Hán Việt: tòng thuyền biên đích
Tổng quan
về một mạn (tàu), ở mặt bên kia (đĩa hát...), mặt bên kia (đĩa hát)
Nghĩa
Việt
- Cihui về một mạn (tàu), ở mặt bên kia (đĩa hát...), mặt bên kia (đĩa hát)