從長計議

cóng cháng jì yì tòng trường kế nghị

Hán Việt: tòng trường kế nghị · Pinyin: cóng cháng jì yì

Tổng quan

(thành ngữ) từng bước đưa ra quyết định | cân nhắc lâu dài

Cấu tạo: (tòng) + (trường) + (kế) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) từng bước đưa ra quyết định | cân nhắc lâu dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慢慢的仔細商議。《初刻拍案驚奇》卷一一:「家長,不要聲張!我與你從長計議。」《文明小史》第九回:「慢著!我們總得從長計議。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to take one's time making a decision; to consider at length
  • Cihui 從長計議 óngchángjìyì f.e. make long term plans | Guānyú nǐ chūguó xuéxí de shì, yào ∼. As for the matter of your going abroad to study, we need to have a long-term plan.