御用文人

yù yòng wén rén ngự dụng văn nhân

Hán Việt: ngự dụng văn nhân · Pinyin: yù yòng wén rén

Tổng quan

Cấu tạo: (ngự) + (dụng) + (văn) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 御用:帝王所用。为帝王所豢养只知道歌功颂德的无聊文人。比喻投靠有势力的集团或有势力的人物而为之吹嘘的文人。

Eng

  • Cihui 御用文人 ùyòng wénrén n. hired/hack writer M:ge/¹míng