御駕親征
ngự giá thân chinh
Hán Việt: ngự giá thân chinh · Pinyin: yù jià qīn zhēng
Tổng quan
hoàng đế đích thân dẫn quân xuất chinh (thành ngữ) | đích thân tham gia cuộc viễn chinh
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàng đế đích thân dẫn quân xuất chinh (thành ngữ) | đích thân tham gia cuộc viễn chinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝親自率兵出征。《薛仁貴征遼事略》:「拜英國公李世勣為元帥,敬德作先鋒,起軍三十萬,御駕親征。」《三國演義》第八一回:「卻說先主每日自下教場操演軍馬,剋日興師,御駕親征。」
Eng
- CC-CEDICT the emperor leads his troops into battle (idiom)|to take part personally in an expedition
- Cihui the emperor leads his troops into battle (idiom); to take part personally in an expedition