復蹈其轍
phục đạo kì triệt
Hán Việt: phục đạo kì triệt · Pinyin: fù dǎo qí zhé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不能吸取教訓而再犯同一類的錯誤。《東周列國志》第一○二回:「孟嘗平原,皆為秦所羈,幸而得免,公子不可復蹈其轍。」也作「復蹈前轍」、「重蹈覆轍」。
Hán Việt: phục đạo kì triệt · Pinyin: fù dǎo qí zhé