循名覈實

xún míng hé shí tuần danh hạch thật

Hán Việt: tuần danh hạch thật · Pinyin: xún míng hé shí

Tổng quan

Cấu tạo: (tuần) + (danh) + (hạch) + (thật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明·张居正《答浙江吴巡抚》:“明主在上,方翕受敷施,循名核实,以兴太平之治,愿勉旃,毋自损,以孤舆望。”
  • Tân Hoa Tự Điển 犹言循名责实。按着名称或名义去寻找实际内容,使得名实相符。