循环小数

xún huán xiǎo shùtuần hoàn tiểu sổ

Hán Việt: tuần hoàn tiểu sổ · Pinyin: xún huán xiǎo shù

Tổng quan

TIỂU SỔ số lẻ tuần hoàn (số lẻ từ một hàng nào đó xuất hiện lặp đi lặp lại ở một hoặc một nhóm chữ số theo một trật tự nhất định, như 0,3333. .., 2,363636. ..gọi là số lẻ tuần hoàn thuần, 7,04981981981. .. gọi là số lẽ tuần hoàn hỗn hợp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

以同數字依同順序連續重列的無限小數。可分為純循環小數和混循環小數兩種。

Cấu tạo: 循 (tuần) + 環 (hoàn) + 小 (tiểu) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số thập phân tuần hoàn
  • Tần suất từ người truyền (tin tức, mầm bệnh...) người nhắc lại (điều gì), đồng hồ điểm chuông định kỳ, súng (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền (mà không phải nạp đạn), người phạm lại (tội gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học trò phải ở lại lớp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử), (toán học) phân số tuần hoàn; số lẻ tuần hoàn
  • Biên soạn repeating decimal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以同數字依同順序連續重列的無限小數。可分為純循環小數和混循環小數兩種。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi circulator

Eng

  • Cihui recurring decimal
  • Tần suất từ n. <math.> repeating decimal

Từ liên quan

Gần nghĩa

循环往复 · 循环使用 · 循环性的 · 循环球戏 · 循环系统 · 循环经济 · 循环论证 · 小数点