循環系統
tuần hoàn hệ thống
Hán Việt: tuần hoàn hệ thống · Pinyin: xún huán xì tǒng
Tổng quan
hệ thống tuần hoàn
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ thống tuần hoàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人和某些動物體內由心臟、血管、血液、淋巴等組成的系統。循環過程包括兩部分:一為肺循環,主要將血液從心臟送到肺,再從肺送回心臟;一為體循環,主要將血液從心臟帶到身體其他部位。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人或某些动物体内由心脏、血管、血液、淋巴等组成的系统,血液由心脏压出去流到全身各部再回到心脏。参看1288页;、379页;。
Eng
- CC-CEDICT circulatory system
- Cihui circulatory system
ja
- JMdict circulatory system (blood, lymph, etc.)