微乎其微

wéi hū qí wéi vi hồ kì vi

Hán Việt: vi hồ kì vi · Pinyin: wéi hū qí wéi

Tổng quan

một chút xíu | rất ít | gần như không có (thành ngữ)

Cấu tạo: (vi) + (hồ) + (kì) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chút xíu | rất ít | gần như không có (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《爾雅.釋訓》:「式微式微者,微乎微者也。」形容非常少或極細微。清.楊倫《杜詩鏡銓.卷二.白絲行.眉批》引蔣弱六云:「寫妙技不覺說入自家話,微乎其微。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容非常小或非常少。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容非常细小,极其有限。亦指极微小的事物。

Eng

  • CC-CEDICT a tiny bit|very little|next to nothing (idiom)
  • Cihui 微乎其微 ēihūqíwēi f.e. very little; next to nothing | Língshòushāng shuō zhè zhǒng shípǐn de yǒuhài wùzhì ∼. The retailer said there was very little harmful matter in this food.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

微不足道 · 眇乎小哉