微不足道

wéi bù zú dào vi bất túc đạo

Hán Việt: vi bất túc đạo · Pinyin: wéi bù zú dào

Tổng quan

không đáng kể | không quan trọng

Cấu tạo: (vi) + (bất) + (túc) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đáng kể | không quan trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卑微渺小得不值得一提。如:「個人的力量雖是微不足道,但只要大家團結合作,必能凝聚成一股力量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微:细,小;足:值得;道:谈起。微小得很,不值得一提。指意义、价值等小得不值得一提。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.藐小得不值得一谈。
  • Tân Hoa Tự Điển 微细,小;足值得;道谈起。微小得很,不值得一提。指意义、价值等小得不值得一提。

Eng

  • CC-CEDICT negligible; insignificant
  • Cihui 微不足道 ēibùzúdào f.e. not worth mentioning | Bié wèi zhèxiē ∼ de ¹xiǎoshì ¹shāng nǎojīn. Don't worry about such trivial matters.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

微乎其微