微創手術

wēi chuāng shǒu shù vi sang thủ thuật

Hán Việt: vi sang thủ thuật · Pinyin: wēi chuāng shǒu shù

Tổng quan

phẫu thuật xâm lấn tối thiểu

Cấu tạo: (vi) + (sang) + (thủ) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẫu thuật xâm lấn tối thiểu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外科手术的一种,通过人体上很小的切口或自然孔道使内窥镜和相关器械进入体内,在体外观察器官、组织的状况并实施于术。

Eng

  • CC-CEDICT minimally invasive surgery
  • Cihui minimally invasive surgery