微服私行

wēi fú sī xíng vi phục tư hành

Hán Việt: vi phục tư hành · Pinyin: wēi fú sī xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (vi) + (phục) + (tư) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君王、官吏穿著百姓服飾,悄悄的出巡,探訪民情。明.王世貞《鳴鳳記》第三三齣:「只是此行斂些光彩,不可喝道而去,只得微服私行罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微服:平民服装。私行:秘密出行。旧指皇帝或官吏穿上平民服装秘密到民间探访民情或疑难重案。
  • Tân Hoa Tự Điển 微服平民服装。私行秘密出行。旧指皇帝或官吏穿上平民服装秘密到民间探访民情或疑难重案。

Eng

  • Cihui 微服私行 ēifúsīxíng f.e. travel incognito