微薄
vi bạc
Hán Việt: vi bạc · Pinyin: wēi bó
Tổng quan
ít ỏi | nghèo nàn hỏ bé mong manh — Nghèo nàn thấp hèn. vi bạc vi bạc ☆Nhỏ bé mong manh — Nghèo nàn thấp hèn. nhỏ bé; ít ỏi; mỏng manh。微小單薄;少量。 微薄的力量 lực lượng ít ỏi 微薄的收入 thu nhập ít ỏi
Nghĩa
Việt
- Cihui ít ỏi | nghèo nàn hỏ bé mong manh — Nghèo nàn thấp hèn. vi bạc vi bạc ☆Nhỏ bé mong manh — Nghèo nàn thấp hèn. nhỏ bé; ít ỏi; mỏng manh。微小單薄;少量。 微薄的力量 lực lượng ít ỏi 微薄的收入 thu nhập ít ỏi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.少量、單薄。唐.姚合〈酬光祿田卿六韻見寄〉詩:「蒞職才微薄,歸山路未通。」《儒林外史》第五二回:「當鋪的利錢微薄,像這樣套了去,一千兩本錢可以做得二千兩的生意。」 2.卑微、低賤。《紅樓夢》第二九回:「老太太若不留下,豈不叫他們看著小道微薄,不像是門下出身了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 微少单薄;菲薄; 犹微贱; 指帘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.微少单薄;菲薄。 2.犹微贱。 3.指帘。
Eng
- CC-CEDICT scanty|meager
- Cihui scanty; meager