微薄

wēi bóvi bạc

Hán Việt: vi bạc · Pinyin: wēi bó

Tổng quan

nhỏ bé; ít ỏi; mỏng manh. 微薄的力量 lực lượng ít ỏi 微薄的收入 thu nhập ít ỏi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.微少单薄; 菲薄。 2.犹微贱。 3.指帘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.少量、單薄。唐.姚合〈酬光祿田卿六韻見寄〉詩:「蒞職才微薄,歸山路未通。」《儒林外史》第五二回:「當鋪的利錢微薄,像這樣套了去,一千兩本錢可以做得二千兩的生意。」 2.卑微、低賤。《紅樓夢》第二九回:「老太太若不留下,豈不叫他們看著小道微薄,不像是門下出身了。」

Cấu tạo: 微 (vi) + 薄 (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhỏ bé mong manh — Nghèo nàn thấp hèn.; hỏ bé mong manh — Nghèo nàn thấp hèn.; ít ỏi , nghèo nàn; vi bác/vi bạc: thiếu/nhỏ bé/ít ỏi/mỏng manh; nhỏ bé; ít ỏi; mỏng manh. 微薄的力量 lực lượng ít ỏi 微薄的收入 thu nhập ít ỏi; nhỏ bé; ít ỏi; mỏng manh
  • Biên soạn meager; scanty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.少量、單薄。唐.姚合〈酬光祿田卿六韻見寄〉詩:「蒞職才微薄,歸山路未通。」《儒林外史》第五二回:「當鋪的利錢微薄,像這樣套了去,一千兩本錢可以做得二千兩的生意。」 2.卑微、低賤。《紅樓夢》第二九回:「老太太若不留下,豈不叫他們看著小道微薄,不像是門下出身了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.微少单薄; 菲薄。 2.犹微贱。 3.指帘。

Eng

  • Cihui scanty; meager
  • Tần suất từ s.v. meager; scanty

Đức

  • Handedict knapp, dürftig

other

  • Nguồn khác Nhỏ bé mong manh
  • Nguồn khác Nghèo nàn thấp hèn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

菲薄

Từ trái nghĩa

雄厚