菲薄
phỉ bạc
Hán Việt: phỉ bạc · Pinyin: fěi bó
Tổng quan
khiêm tốn | nghèo nàn | mỏng | coi thường 1. nhỏ bé; nhỏ mọn; lạnh nhạt。微薄(指數量少、質量次)。 待遇菲薄 đối đãi lạnh nhạt. 菲薄的禮物 lễ mọn; món quà nhỏ mọn. 2. khinh thường; xem thường; xem nhẹ。瞧不起。 妄自菲薄 xem thường bản thân 菲薄前人 khinh thường tiền nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui khiêm tốn | nghèo nàn | mỏng | coi thường 1. nhỏ bé; nhỏ mọn; lạnh nhạt。微薄(指數量少、質量次)。 待遇菲薄 đối đãi lạnh nhạt. 菲薄的禮物 lễ mọn; món quà nhỏ mọn. 2. khinh thường; xem thường; xem nhẹ。瞧不起。 妄自菲薄 xem thường bản thân 菲薄前人 khinh thường tiền nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.薄少。如:「待遇菲薄」。 2.鄙賤。《文選.諸葛亮.出師表》:「不宜妄自菲薄,引喻失義,以塞忠諫之路也。」 3.儉約。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「朝廷躬自菲薄,去絕奢飾,食不兼味,衣無二綵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 微薄(指数量少、质量次)待遇~ㄧ~的礼物; 瞧不起妄自~ㄧ~前人。
- Tân Hoa Tự Điển ①微薄(指数量少、质量次)待遇~ㄧ~的礼物。②瞧不起妄自~ㄧ~前人。
Eng
- CC-CEDICT humble|meager|thin|to despise
- Cihui humble; meager; thin; to despise