徵名責實

zhēng míng zé shí trưng danh trách thật

Hán Việt: trưng danh trách thật · Pinyin: zhēng míng zé shí

Tổng quan

tìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ) | đánh giá sự việc qua bề ngoài

Cấu tạo: (trưng) + (danh) + (trách) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ) | đánh giá sự việc qua bề ngoài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據他人的言辭,觀察其行為,以求名實相符。《陳書.卷五.宣帝本紀》:「方欲仗茲舟楫,委成股肱,徵名責實,取寧多士。」

Eng

  • CC-CEDICT to seek out the real nature based on the name (idiom); to judge sth at face value
  • Cihui to seek out the real nature based on the name (idiom); to judge sth at face value