德尊望重

dé zūn wàng zhòng đức tôn vọng trọng

Hán Việt: đức tôn vọng trọng · Pinyin: dé zūn wàng zhòng

Tổng quan

Cấu tạo: (đức) + (tôn) + (vọng) + (trọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道德尊崇,聲望高隆。《東周列國志》第七五回:「吾主以令尹德尊望重,故令某等獻上良馬,以備驅馳之用。」也作「德高望重」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言德高望重。