德深望重
đức thâm vọng trọng
Hán Việt: đức thâm vọng trọng · Pinyin: dé shēn wàng zhòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 道德高,聲望重。南朝宋.明帝〈下廬江王禕詔〉:「而公常懷不平,表於事跡,公若德深望重,宜膺大統。」也作「德高望重」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 德:品德;深:高;望:声望,名望。道德高尚,名望很大。多用于称颂年长与名位高的人。