心一境性

tâm nhất cảnh tính

Hán Việt: tâm nhất cảnh tính

Tổng quan

tâm nhất cảnh tính (術語)定有七名,此其中之一也。為使心止住一境之性。詳見定條。☸

Cấu tạo: (tâm) + (nhất) + (cảnh) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm nhất cảnh tính (術語)定有七名,此其中之一也。為使心止住一境之性。詳見定條。☸