心爲形役

xīn wéi xíng yì tâm vi hình dịch

Hán Việt: tâm vi hình dịch · Pinyin: xīn wéi xíng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (vi) + (hình) + (dịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形:形体。心神被生活、功名利禄所驱使。形容人的思想不自由,做一些违心的事。

Eng

  • Cihui 心為形役 īnwéixíngyì f.e. The heart is being put to toil by the body.