心事

xīn shì tâm sự

Hán Việt: tâm sự · Pinyin: xīn shì

Tổng quan

mối lo trong lòng | sự lo lắng | LT:宗,樁|桩 iệc của lòng. Nỗi lòng. Truyện Nhị độ mai: »Chút niềm tâm sự giải bày cùng ai«. tâm sự tâm sự ☆Việc của lòng. Nỗi lòng. Truyện Nhị độ mai: »Chút niềm tâm sự giải bày cùng ai«.

Cấu tạo: (tâm) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mối lo trong lòng | sự lo lắng | LT:宗,樁|桩 iệc của lòng. Nỗi lòng. Truyện Nhị độ mai: »Chút niềm tâm sự giải bày cùng ai«. tâm sự tâm sự ☆Việc của lòng. Nỗi lòng. Truyện Nhị độ mai: »Chút niềm tâm sự giải bày cùng ai«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中所期望的事。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.徐幹詩.序》:「少無宦情,有箕潁之心事,故仕世多素辭。」 2.心裡惦記、掛念的事。宋.陸游〈溪上作〉詩:「傴僂溪頭白髮翁,暮年心事一枝笻。」《紅樓夢》第四三回:「我茗烟跟二爺這幾年,二爺的心事我沒有不知道的。」 3.內情。《紅樓夢》第三五回:「那傅試與賈家親密,也自有一段心事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里所想的事;看法欲将心事寄瑶琴,知音少,弦断有谁听|父亲现在的唯一心事是希望我继续深造。

Eng

  • CC-CEDICT a load on one's mind|worry|CL:宗[zong1],樁|桩[zhuang1]
  • Cihui a load on one's mind; worry; CL:宗,樁|桩

ja

  • JMdict mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

苦衷 · 隐痛