隐痛
ẩn thống
Hán Việt: ẩn thống · Pinyin: yǐn tòng
Tổng quan
nỗi khổ riêng.; đau ngầm ngầm
内心藏有的不愿告诉人的痛苦欲言不语,似有难言的隐痛。
難以宣達的痛苦。如:「他專門揭發別人的隱痛,實在可惡!」
Nghĩa
Việt
- Cihui nỗi đau thầm kín
- Cihui chịu đựng trong im lặng
- Cihui (y học) cơn đau âm ỉ
- Tần suất từ ấn thống/ẩn thống: nỗi khổ riêng/đau ngầm ngầm; đau ngầm ngầm
- Biên soạn 1. secret anguish 2. <med.> dull pain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 難以宣達的痛苦。如:「他專門揭發別人的隱痛,實在可惡!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内心藏有的不愿告诉人的痛苦欲言不语,似有难言的隐痛。
Eng
- Cihui hidden anguish; secret suffering; (medicine) dull pain
- Tần suất từ n. 1. secret anguish 2. <med.> dull pain