苦衷

kǔ zhōng khổ trung

Hán Việt: khổ trung · Pinyin: kǔ zhōng

Tổng quan

nỗi khổ tâm | nỗi buồn | khó khăn

Cấu tạo: (khổ) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗi khổ tâm | nỗi buồn | khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 難以啟齒的實情。《老殘遊記二編》第八回:「我對你說,陰曹用重刑,有陰曹不得已之苦衷。」《文明小史》第六○回:「況且兄弟這裡,已經人浮於事了,實在無法位置諸君,諸君須諒兄弟的苦衷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痛苦或为难的心情:你应该体谅他的~。

Eng

  • CC-CEDICT secret trouble|sorrow|difficulties
  • Cihui secret trouble; sorrow; difficulties

ja

  • JMdict distress|anguish|mental suffering

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心事 · 隐痛 · 隐衷