心內膜炎

xīn nèi mó yán tâm nội mô viêm

Hán Việt: tâm nội mô viêm · Pinyin: xīn nèi mó yán

Tổng quan

(y học) viêm màng trong tim

Cấu tạo: (tâm) + (nội) + (mô) + (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) viêm màng trong tim

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種心內膜發炎的病症。通常由急性風溼熱或細菌感染而引起,出現心跳加速、呼吸困難及心臟雜音等症狀,並必須注意是否有心臟衰竭的現象。

ja

  • JMdict endocarditis