心和氣平

xīn hé qì píng tâm hòa khí bình

Hán Việt: tâm hòa khí bình · Pinyin: xīn hé qì píng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (hòa) + (khí) + (bình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中平和,不急不怒。宋.蘇轍〈既醉備五福論〉:「醉而愈恭,和而有禮,心和氣平,無悖逆暴戾之氣干於其間,而壽不可勝計也。」也作「心平氣和」。