心回意轉

xīn huí yì zhuǎn tâm hồi ý chuyển

Hán Việt: tâm hồi ý chuyển · Pinyin: xīn huí yì zhuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (hồi) + (ý) + (chuyển)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變原來的心意和態度。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第四折:「因此上燒香禱告,背地裡設下機謀,才得他心回意轉。」也作「回心轉意」、「意轉心回」。

Eng

  • Cihui 心回意轉 īnhuíyìzhuǎn f.e. 1. repent; start a new life 2. change one's mind/heart