心回意轉
tâm hồi ý chuyển
Hán Việt: tâm hồi ý chuyển · Pinyin: xīn huí yì zhuǎn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心、意:心思;回、转:掉转。改变想法,不再坚持过去的意见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.改变原来的想法和态度。
- Tân Hoa Tự Điển 心、意心思;回、转掉转。改变想法,不再坚持过去的意见。
Eng
- Cihui 心回意轉 īnhuíyìzhuǎn f.e. 1. repent; start a new life 2. change one's mind/heart