心地
tâm địa
Hán Việt: tâm địa · Pinyin: xīn dì
Tổng quan
tấm lòng; tâm địa; lòng dạ. lòng dạ thực thà 心地單純. lòng dạ thuần khiết; tâm tình; nỗi lòng. thoải mái trong lòng
①指对人的情意、用心心地善良, 故倡民权之人,其心地最纯洁。②器量; 心胸心地狭窄, 王伦那厮,心地褊窄。③心境心地轻松, 一生心地亦应平。
1.心境、心態。《宋史.卷四三八.儒林傳八.何基傳》:「榦告以必有真實心地、刻苦工夫而後可,基悚惕受命。」《紅樓夢》第三二回:「誰知道後來還是照舊一樣,真真有涵養,心地寬大。」 2.頭腦。《文明小史》第二八回:「我看龍令為人雖然科甲出身,心地到還明白,決不至此。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lòng dạ.; (ngôn ngữ học) lối, thức, (âm nhạc) điệu, tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình; òng dạ.; tính cách; 1. tấm lòng; tâm địa; lòng dạ. lòng dạ thực thà 心地單純. lòng dạ thuần khiết 2. tâm tình; nỗi lòng. thoải mái trong lòng .; tấm lòng; lòng dạ; tâm tình; nỗi lòng
- Biên soạn character; moral nature
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心境、心態。《宋史.卷四三八.儒林傳八.何基傳》:「榦告以必有真實心地、刻苦工夫而後可,基悚惕受命。」《紅樓夢》第三二回:「誰知道後來還是照舊一樣,真真有涵養,心地寬大。」 2.頭腦。《文明小史》第二八回:「我看龍令為人雖然科甲出身,心地到還明白,決不至此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①指对人的情意、用心心地善良, 故倡民权之人,其心地最纯洁。②器量; 心胸心地狭窄, 王伦那厮,心地褊窄。③心境心地轻松, 一生心地亦应平。
- Kaggle Zh-Vi mood
Eng
- JMdict feeling
- JMdict sensation
- JMdict mood
- Cihui character
- Tần suất từ n. character; moral nature , Tā ∼ shànliáng. He's kindhearted by nature
Đức
- Handedict Fröhlichkeit und Großmut
ja
- JMdict 心地(ここち)
other
- Nguồn khác Lòng dạ