心坎

xīn kǎn tâm khảm

Hán Việt: tâm khảm · Pinyin: xīn kǎn

Tổng quan

đáy lòng ái lỗ của trái tim, chỉ nơi sâu kín trong lòng. tâm khảm tâm khảm ☆Cái lỗ của trái tim, chỉ nơi sâu kín trong lòng. 1. ngực。(心坎兒)心口。 2. đáy lòng; trong lòng; tâm khảm。(心坎兒)內心深處。

Cấu tạo: (tâm) + (khảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáy lòng ái lỗ của trái tim, chỉ nơi sâu kín trong lòng. tâm khảm tâm khảm ☆Cái lỗ của trái tim, chỉ nơi sâu kín trong lòng. 1. ngực。(心坎兒)心口。 2. đáy lòng; trong lòng; tâm khảm。(心坎兒)內心深處。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心窩、胸膛。《水滸傳》第二回:「跳澗虎生嗔,丈八矛不離心坎刺。」 2.內心深處。《紅樓夢》第六九回:「他現是二房奶奶,你爺心坎兒上的人。」《文明小史》第三九回:「這幾句話倒打入逢之母親心坎裡去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胸口;心口; 心中;内心深处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.胸口;心口。 2.心中;内心深处。

Eng

  • CC-CEDICT bottom of one's heart
  • Cihui bottom of one's heart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

内心 · 心里