心坎

xīn kǎntâm khảm

Hán Việt: tâm khảm · Pinyin: xīn kǎn

Tổng quan

ngực.; đáy lòng; trong lòng; tâm khảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.胸口; 心口。 2.心中; 内心深处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.心窩、胸膛。《水滸傳》第二回:「跳澗虎生嗔,丈八矛不離心坎刺。」 2.內心深處。《紅樓夢》第六九回:「他現是二房奶奶,你爺心坎兒上的人。」《文明小史》第三九回:「這幾句話倒打入逢之母親心坎裡去。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 坎 (khảm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái lỗ của trái tim, chỉ nơi sâu kín trong lòng.; đáy lòng; 1. ngực. 2. đáy lòng; trong lòng; tâm khảm; ngực; đáy lòng; trong lòng; tâm khảm: tâm khảm/ngực/đáy lòng/trong lòng
  • Biên soạn bottom of one's heart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心窩、胸膛。《水滸傳》第二回:「跳澗虎生嗔,丈八矛不離心坎刺。」 2.內心深處。《紅樓夢》第六九回:「他現是二房奶奶,你爺心坎兒上的人。」《文明小史》第三九回:「這幾句話倒打入逢之母親心坎裡去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.胸口; 心口。 2.心中; 内心深处。

Eng

  • Cihui bottom of one's heart
  • Tần suất từ n. bottom of one's heart , Zhè huà shuō dào wǒ ∼ shang le. These words touch me deeply

Đức

  • Handedict Grund des Herzens

other

  • Nguồn khác Cái lỗ của trái tim, chỉ nơi sâu kín trong lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

内心 · 心里