心如刀剉

xīn rú dāo cuòtâm như đao tỏa

Hán Việt: tâm như đao tỏa · Pinyin: xīn rú dāo cuò

Tổng quan

"chinese_explanation": "犹心如刀割。内心痛苦得象刀割一样。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹心如刀割。内心痛苦得象刀割一样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心裡痛苦像被刀剉一樣。元.周文質〈蝶戀花.楊柳樓臺套.神曲纏四〉:「病魔,心如刀剉,對青銅知鬢皤。」也作「心如刀割」。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 如 (như) + 刀 (đao) + 剉 (tỏa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 犹心如刀割。
  • Biên soạn 内心痛苦得象刀割一样。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡痛苦像被刀剉一樣。元.周文質〈蝶戀花.楊柳樓臺套.神曲纏四〉:「病魔,心如刀剉,對青銅知鬢皤。」也作「心如刀割」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹心如刀割。

Từ liên quan

Gần nghĩa

心如刀割 · 心如木石 · 心如悬旌 · 心如火焚 · 心如金石 · 心如止水 · 心如寒灰 · 心如刀绞