心如刀絞
tâm như đao giảo
Hán Việt: tâm như đao giảo · Pinyin: xīn rú dāo jiǎo
Tổng quan
cảm thấy đau như dao xoáy trong tim (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy đau như dao xoáy trong tim (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容內心痛苦像被刀子絞著。《封神演義》第一七回:「妲己聽言,心如刀絞,意似油煎,暗暗叫苦。」也作「心如刀割」。
Eng
- CC-CEDICT to feel a pain like a knife being twisted in one's heart (idiom)
- Cihui to feel a pain like a knife being twisted in one's heart (idiom)