心如刀絞

xīn rú dāo jiǎo tâm như đao giảo

Hán Việt: tâm như đao giảo · Pinyin: xīn rú dāo jiǎo

Tổng quan

cảm thấy đau như dao xoáy trong tim (thành ngữ)

Cấu tạo: (tâm) + (như) + (đao) + (giảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy đau như dao xoáy trong tim (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内心痛苦得象刀割一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹心如刀割。

Eng

  • CC-CEDICT to feel a pain like a knife being twisted in one's heart (idiom)
  • Cihui to feel a pain like a knife being twisted in one's heart (idiom)