心如寒灰

xīn rú hán huītâm như hàn hôi

Hán Việt: tâm như hàn hôi · Pinyin: xīn rú hán huī

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容不为外物所动的一种精神状态。现多用以形容灰心失意。同心若死灰”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容不为外物所动的一种精神状态。现多用以形容灰心失意。同“心若死灰”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心灰意冷,意志消沉。唐.劉禹錫〈上杜司徒啟〉:「失意多病,衰不待年,心如寒灰,頭有白髮。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 如 (như) + 寒 (hàn) + 灰 (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容不为外物所动的一种精神状态。
  • Biên soạn 现多用以形容灰心失意。
  • Biên soạn 同心若死灰”。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心灰意冷,意志消沉。唐.劉禹錫〈上杜司徒啟〉:「失意多病,衰不待年,心如寒灰,頭有白髮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"心若死灰"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

心如刀剉 · 心如刀割 · 心如木石 · 心如悬旌 · 心如火焚 · 心如金石 · 心如止水 · 心如刀绞