心如鐵石
tâm như thiết thạch
Hán Việt: tâm như thiết thạch · Pinyin: xīn rú tiě shí
Tổng quan
tâm như thiết thạch
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm như thiết thạch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人意志堅定像鐵石般堅硬。漢.曹操〈敕王必領長史令〉:「領長史王必,是吾披荊棘時吏也,忠能勤事,心如鐵石,國之良吏也。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「老道日與眾婦淫戲,要動夜珠于心,爭奈夜珠心如鐵石,毫不為動。」也作「心如堅石」、「心如金石」。
Eng
- Cihui 心如鐵石 īnrútiěshí f.e. be stony-hearted; be hard-hearted