心存魏闕
tâm tồn ngụy khuyết
Hán Việt: tâm tồn ngụy khuyết · Pinyin: xīn cún wèi què
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不論處身何地,仍關心國家。參見「心在魏闕」條。如:「他雖已移民多年,仍心存魏闕,令人尊敬。」
Eng
- Cihui 心存魏闕 īncúnwèiquè f.e. undying loyalty to one's own country while living in a strange land