心存魏闕

xīn cún wèi què tâm tồn ngụy khuyết

Hán Việt: tâm tồn ngụy khuyết · Pinyin: xīn cún wèi què

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (tồn) + (ngụy) + (khuyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魏阙:古代天子及诸侯宫门外筑有高楼,其下两旁悬布法令,故代称朝廷。形容臣民忠君,关心国事。

Eng

  • Cihui 心存魏闕 īncúnwèiquè f.e. undying loyalty to one's own country while living in a strange land