心存魏阙

xīn cún wèi quètâm tồn ngụy khuyết

Hán Việt: tâm tồn ngụy khuyết · Pinyin: xīn cún wèi què

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

魏阙:古代天子及诸侯宫门外筑有高楼,其下两旁悬布法令,故代称朝廷。形容臣民忠君,关心国事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不論處身何地,仍關心國家。參見「心在魏闕」條。如:「他雖已移民多年,仍心存魏闕,令人尊敬。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 存 (tồn) + 魏 (ngụy) + 闕 (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trung thành
  • Biên soạn undying loyalty to one's own country while living in a strange land

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魏阙:古代天子及诸侯宫门外筑有高楼,其下两旁悬布法令,故代称朝廷。形容臣民忠君,关心国事。

Eng

  • Cihui 心存魏闕 īncúnwèiquè f.e. undying loyalty to one's own country while living in a strange land

Từ liên quan

Gần nghĩa

心存芥蒂 · 心存不满 · 心存怀疑 · 心存目识 · 心存目替 · 心存目想 · 心存侥幸 · 魏闕心